hiếu trung

Danh từ
Danh từ
  1. Trung hiếu tiết nghĩa là bốn đức rất quí thời phong kiến. Truyện Nhị độ mai có trung như Mai Bá Cao, hiếu như Lương Ngọc, Xuân Sinh, tiết như Hạnh Nguyên, nghĩa như Trần Đông Sơ, Hỉ đồng nên gọi là truyện trung hiếu tiết nghĩa.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

hiếuâm đầu h · vần iêu · thanh sắc
trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hiếu trung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.