hiếu

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần iêu

Phát âm (IPA): Hà Nội [hiəw˧˦] · Huế [hiw˨˩˦] · Sài Gòn [hiw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Lòng kính yêu và biết ơn cha mẹ.
    • Ở cho tròn đạo hiếu.
    • Có hiếu.
  2. (Kết hợp hạn chế) . Lễ tang cha mẹ; lễ tang người hàng trên trong gia đình, nói chung.
    • Việc hiếu.
Tính từ
  1. (Kết hợp hạn chế) . Có lòng kính yêu, hết lòng chăm sóc cha mẹ. Người con.
  2. Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa "ham thích, coi trọng".
    • Hiếu học.
    • Hiếu khách.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hiếu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hiếu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh filial piety

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hiếu"

hiếu kháchCó thái độ mến khách.hiếu thảoCó lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu.hiếu kìTò mò, muốn hiểu biết thêm về sự vật, hiện tượng.báo hiếu(Cũ; id.) . Đền đáp công ơn cha mẹ.hiếu thắngCó tính lúc nào cũng muốn thắng, muốn hơn người.chí hiếuRất hiếu thảo.hiếu đễ(xem từ nguyên 1) Kính yêu cha mẹ và hoà thuận với anh chị em.bất hiếu(thái độ đối với cha mẹ) tệ bạc, đối xử không phải đạo.hiếu thuậnKính yêu đối với cha mẹ của mình.thị hiếuKhuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi cả văn hóa, nhất là các đồ mặc và trang sức, thường chỉ trong một thời gian không dài.hiếu liêmKhoa thi bắt nguồn từ thời nhà Hán.hiếu trungTrung hiếu tiết nghĩa là bốn đức rất quí thời phong kiến. Truyện Nhị độ mai có trung như Mai Bá Cao, hiếu như Lương Ngọc, Xuân Sinh, tiết như Hạnh Nguyên, nghĩa như Trần Đông Sơ, Hỉ đồng nên gọi là truyện trung hiếu tiết nghĩa.hiếu chiếnCó thái độ thích gây chiến tranh, dùng bạo lực để giải quyết mọi xung đột.hòa hiếuCó quan hệ ngoại giao hòa bình và thân thiện với nhau.hiếu khíQuá trình thanh lọc sinh học tự nhiên trong đó vi khuẩn phát triển mạnh trong môi trường giàu oxy và phân hủy các chất thải.hiếu hỉViệc ma chay và việc cưới xin (nói khái quát)hiếu họcCó thái độ ham học, chịu khó học.có hiếuRất mực trọn vẹn bổn phận làm con đối với cha mẹ.hiếu độngCó bản tính ưa hoạt động, không chịu ngồi yên (thường dùng với trẻ nhỏ, là con trai)giao hiếuNói hai làng cắt người đi lại thăm viếng nhau hoặc giúp đỡ nhau trong việc đình đám, rước xách, ở nông thôn ngày trước.đạo hiếuBổn phận, trách nhiệm yêu thương, phụng dưỡng, kính trọng, chăm sóc, thờ phụng cha mẹ, ông bà tổ tiên.hiếu sựViệc hiếu, việc tang.tận hiếuNói con cái làm hết phận sự đối với cha mẹ.Vĩnh HiếuMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.trung hiếuĂn ở hết lòng với cha mẹ.hiếu sinhQuí trọng sinh mệnh, ý nói tránh cho người ta con đường khổ sở chết chóc.thông hiếuSự giao hảo giữa các quốc gia.Cam HiếuMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.hiếu tửNgười con có hiếu với cha mẹ.đắc hiếuTròn đạo hiếu với cha mẹ.thất hiếuKhông giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa.Tây HiếuMột xã thuộc huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.nhị thập tứ hiếuGương hiếu xưa.hữu tam bất hiếuBa điều bất hiếu (trong đó, việc không có con nối dõi là nặng nhất).trung hiếu nhất mônTrung và hiếu ở một cửa, nghĩa là một nhà có cả trung, hiếu. Mai Bá Cao can vua đừng nghe gian thần là trung, Mai lương Ngọc đỗ trạng làm cho cha mẹ hiển vinh là hiếu.

Cấu tạo âm tiết

hiếuâm đầu h · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.