Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hiếu khí

Danh từ
Danh từ
  1. Quá trình thanh lọc sinh học tự nhiên trong đó vi khuẩn phát triển mạnh trong môi trường giàu oxy và phân hủy các chất thải.
    • Phân giải hiếu khí.
    • Vi khuẩn hiếu khí bắt buộc.

Cấu tạo âm tiết

hiếuâm đầu h · vần iêu · thanh sắc
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hiếu khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.