hòa hiếu

Tính từ
Tính từ
  1. Có quan hệ ngoại giao hòa bình và thân thiện với nhau.
    • Giữ vững tình hòa hiếu giữa hai nước.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
hiếuâm đầu h · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hòa hiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.