Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giao hiếu

Động từ
Động từ
  1. Nói hai làng cắt người đi lại thăm viếng nhau hoặc giúp đỡ nhau trong việc đình đám, rước xách, ở nông thôn ngày trước.

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
hiếuâm đầu h · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giao hiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.