hiệu
Phát âm (IPA): Hà Nội [hiəw˧˨ʔ] · Huế [hiw˨˩ʔ] · Sài Gòn [hiw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bút danh thay thế cho tên thật, thường là 1 từ Hán Việt có ý nghĩa đẹp đẽ.
- Nguyễn Du hiệu là Tố Như.
- Tên hiệu.
- Cái có thể nhận biết để thông báo.
- Đèn hiệu.
- Báo hiệu.
- Dấu hiệu.
- Cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh một nghề.
- Hiệu cắt tóc.
- (Toán học) Kết quả của phép trừ.
- 3 là hiệu của 5 – 2.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hiệu"
較hiệu, giáo, giác, kiệu, giảo, giếu斅hiệu斆hiệu昊hiệu, hiêu, hạo挍hiệu挌hiệu, các, cách皎hiệu, kiểu, giảo, hạo傚hiệu, hiêu校hiệu, hào, giáo颢hiệu, hạo䘨hiệu餃hiệu, kiểu, giáo, giảo効hiệu殽hiệu, hào, hạo㤊hiệu效hiệu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hiệu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | make · subtraction |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hiệu"
tín hiệuDấu hiệu dùng thay cho lời nói để truyền tin cho nhau.dấu hiệuDấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.hiệu quảKết quả đích thực.danh hiệuTên và hiệu nói chung.thương hiệuHình ảnh, cảm xúc, thông điệp tức thời mà mọi người có khi họ nghĩ về một công ty hoặc một sản phẩm.hiệu trưởngNgười đứng đầu ban lãnh đạo của một trường học.nhãn hiệuDấu hiệu của nhà sản xuất dán lên trên mặt hàng.hiệu suấtKết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định.kí hiệuDấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước.khẩu hiệuCâu tóm tắt một nhiệm vụ, một thái độ chính trị... đưa ra để động viên, tuyên truyền quần chúng.công hiệuKết quả, tác dụng thấy rõ ngay.báo hiệuBáo cho biết bằng tín hiệu, dấu hiệu riêng.ra hiệuLàm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để báo cho biết.thụy hiệuMột dạng tên hiệu sau khi qua đời trong văn hóa Đông Á đồng văn (Trung Quốc, Triều Tiên, Việt Nam, Nhật Bản).hiệu sựChức quan, đặt từ thời Ngụy, Ngô (Tam quốc), đóng vai trò như Cẩm y vệ, Tam xưởng thời Minh.vô hiệuKhông có hiệu lực, không mang lại kết quả.hiệu năngHiệu suất dựa trên năng lực.hữu hiệuCó hiệu lực, có hiệu quả, có tác dụng.hiệu lực(hiệu: có công dụng; lực: sức) Tác dụng tốt đưa đến kết quả mĩ mãn.vô hiệu hoáLàm cho trở nên vô hiệu.biệt hiệuTên riêng không giống tên gọi hằng ngày.ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.chính hiệuĐúng thực với tên gọi và nguồn gốc.huy hiệuDấu hiệu dùng làm biểu tượng cho một đoàn thể, một lực lượng.số hiệu(Toán học) Số chỉ vị trí của một vật trong các vật khác đồng loại.biển hiệuBiển đề tên cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh và một số thông tin riêng khác (như địa chỉ, số điện thoại) để tiện cho việc giao dịch, kinh doanh, quảng cáo nói chung.hiệu triệuLời kêu gọi quan trọng về một việc làm cấp bách cần đông đảo quần chúng thực hiện.hiệu ứngSự biến đổi của một hệ nào đó khi chịu tác động của một tác nhân nhất định.hiệu ứng nhà kínhLà hiệu ứng diễn ra khi khí quyển chứa khí đã hấp thụ tia cực quang và nóng lên.hiệu chuẩnĐiều chỉnh thiết bị hoặc số đo để phân bố số đo phù hợp với một tiêu chuẩn xác định.giải hiệuVô hiệu hóa.tư lệ hiệu úy(cổ) một chức quan ở Trung Quốc vào thời nhà Hán. Vào thời Đông Hán, chức danh này phụ trách khu vực kinh đô, ăn bổng lộc cao của triều đình. Xem tư lệ và hiệu úy.hiệu ứng quang điệnSự tương tác giữa ánh sáng và điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại. Khi chiếu một chùm sáng có một bước sóng đủ ngắn vào bề mặt của một số kim loại, ánh sáng sẽ kích thích dao động của các điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại đó làm điện tử bật ra khỏi bề mặt kim loại. Kim loại được đặt trong một trường điện thế thì những điện tử đó sẽ chuyển động ngược chiều với chiều trườngkiến hiệuThấy có kết quả tốt.hiệu sốKết quả của việc trừ một số với số khác.hiệu chínhSửa lại cho đúng.niên hiệuHiệu của vua đặt ra để tính năm trong một triều đại.phù hiệuVật để bày tỏ một ý gì thường dùng để đeo.hiệu nghiệmCó hiệu quả, có hiệu lực thấy rõ.ám hiệuDấu hiệu để nhận ra nhau, chỉ giữa những thành viên trong tổ chức biết, người ngoài tổ chức không thể biết.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hiệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.