Danh từ
- Một dạng tên hiệu sau khi qua đời trong văn hóa Đông Á đồng văn (Trung Quốc, Triều Tiên, Việt Nam, Nhật Bản).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ chữ Hán 諡號.
"thụy hiệu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | posthumous name |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 謚號 · 諡號 · 谥号 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 諡号 · 諡 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 시호 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | nom posthume |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | nombre póstumo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thụy hiệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.