hiệu chính

Động từ
Động từ
  1. Sửa lại cho đúng.
    • Bài báo đã được hiệu chính trước khi đưa in.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Hiệu: khảo sát; chính: đúng

Cấu tạo âm tiết

hiệuâm đầu h · vần iêu · thanh nặng
chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hiệu chính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.