hiệu suất

Danh từ
Danh từ
  1. Kết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định.
    • Tăng hiệu suất công tác.
  2. Đại lượng đặc trưng cho mức sử dụng hữu ích năng lượng của một máy hay một hệ thống nào đó, bằng tỉ số năng lượng hữu ích với tổng năng lượng mà máy hay hệ thống nhận được.
    • Nhà máy nhiệt điện có hiệu suất 0.5. Trong thực tế, hiệu suất không có đơn vị. Người ta thường thêm phía sau hiệu suất kí hiệu % cho số đẹp. Ví dụ: H=0.5=50%.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.We have optimized the database indexing, and as a result, system efficiency has improved by 50%.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 效率.

"hiệu suất" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh performance · efficiency
🇨🇳 Tiếng Trung 效率 xiào lǜ
🇯🇵 Tiếng Nhật 性能 せいのう · 能率 のうりつ
🇫🇷 Tiếng Pháp la performance

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hiệuâm đầu h · vần iêu · thanh nặng
suấtâm đầu s · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hiệu suất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.