Danh từ
- Sự tương tác giữa ánh sáng và điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại. Khi chiếu một chùm sáng có một bước sóng đủ ngắn vào bề mặt của một số kim loại, ánh sáng sẽ kích thích dao động của các điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại đó làm điện tử bật ra khỏi bề mặt kim loại. Kim loại được đặt trong một trường điện thế thì những điện tử đó sẽ chuyển động ngược chiều với chiều trường điện thế và tạo ra dòng điện.
"hiệu ứng quang điện" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | photo-electric · effect |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | efecto · fotoeléctrico |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| hiệu | âm đầu h · vần iêu · thanh nặng |
| ứng | âm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc |
| quang | âm đầu qu · vần ang · thanh ngang |
| điện | âm đầu đ · vần iên · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "hiệu ứng quang điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.