Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vô hiệu hoá

Động từ
Động từ
  1. Làm cho trở nên vô hiệu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 無效. Từ .

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang
hiệuâm đầu h · vần iêu · thanh nặng
hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vô hiệu hoá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.