hữu tam bất hiếu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ba điều bất hiếu (trong đó, việc không có con nối dõi là nặng nhất).

Cấu tạo âm tiết

hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã
tamâm đầu t · vần am · thanh ngang
bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
hiếuâm đầu h · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hữu tam bất hiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.