Định nghĩa
- Ba điều bất hiếu (trong đó, việc không có con nối dõi là nặng nhất).
Cấu tạo âm tiết
| hữu | âm đầu h · vần ưu · thanh ngã |
| tam | âm đầu t · vần am · thanh ngang |
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| hiếu | âm đầu h · vần iêu · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "hữu tam bất hiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.