nhất đán phi thường

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Một buổi sáng xẩy ra việc bất ngờ, ý nói là chết.

Cấu tạo âm tiết

nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc
đánâm đầu đ · vần an · thanh sắc
phiâm đầu ph · vần i · thanh ngang
thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhất đán phi thường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.