Định nghĩa
- Một buổi sáng xẩy ra việc bất ngờ, ý nói là chết.
Cấu tạo âm tiết
| nhất | âm đầu nh · vần ât · thanh sắc |
| đán | âm đầu đ · vần an · thanh sắc |
| phi | âm đầu ph · vần i · thanh ngang |
| thường | âm đầu th · vần ương · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "nhất đán phi thường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.