Định nghĩa
- Nói quyền lực tập trung vào một người hay một cơ quan.
- Chế độ nhất nguyên.
Từ, cụm từ chứa "nhất nguyên"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhất nguyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.