Danh từ
- Quan niệm cho rằng hành động của một người sẽ dẫn đến kết quả tương ứng; làm điều thiện được điều tốt, làm điều ác phải chịu hậu quả tương ứng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 因果.
Cấu tạo âm tiết
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| quả | âm đầu qu · vần a · thanh hỏi |
| ứng | âm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc |
| báo | âm đầu b · vần ao · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "nhân quả ứng báo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.