Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhân quả ứng báo

Danh từ
Danh từ
  1. Quan niệm cho rằng hành động của một người sẽ dẫn đến kết quả tương ứng; làm điều thiện được điều tốt, làm điều ác phải chịu hậu quả tương ứng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 因果.

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
quảâm đầu qu · vần a · thanh hỏi
ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc
báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhân quả ứng báo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.