Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ứng báo

Danh từ
Danh từ
  1. Kết quả hoặc hậu quả tương ứng với hành vi, việc làm của một người; điều phải nhận lại do những việc đã làm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 應.

Từ, cụm từ chứa "ứng báo"

Cấu tạo âm tiết

ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc
báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ứng báo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.