ứng đối

Động từ
Động từ
  1. Đối đáp nhanh.
    • Chỉ giỏi ứng đối.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc
đốiâm đầu đ · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ứng đối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.