tháp canh

Danh từ
Danh từ
  1. Chòi xây cao để quan sát, canh gác, chiến đấu.
    • Tháp canh ở ven đường quốc lộ.

Cấu tạo âm tiết

thápâm đầu th · vần ap · thanh sắc
canhâm đầu c · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tháp canh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.