sắp
Phát âm (IPA): Hà Nội [sap̚˧˦] · Huế [ʂap̚˦˧˥] ~ [sap̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂap̚˦˥] ~ [sap̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đphg.
- Bọn.
- Sắp trẻ.
- Sắp lâu la.
- Sắp côn đồ.
- Lớp, đợt.
- Ăn từng sắp.
- Đánh một sắp.
- Chuẩn bị xảy ra trong thời gian tới đây.
- Trời sắp sáng .
- Cháu sắp đến tuổi đi học.
- Đặt, xếp vào đúng chỗ, theo thứ tự, hàng lối.
- Sắp chữ.
- Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm gì.
- Sắp bát đĩa, thức ăn ra mâm.
- Sắp sách vở đi học.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sắp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | about to; soon |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 即将 jí jiāng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | そろそろ · もうすぐ · 直 じき |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 곧 got |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | bientôt |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | собираться собира́ться · скорый ско́рый |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sắp"
sắp xếpĐặt theo thứ tự.sắp tớiChỉ những cái gì đó sẽ diễn ra trong thời gian gần.sắp sửaSắp bắt đầu, sắp bắt tay vào việc.sắp chữXếp những chữ rời lại để in.sắp đặtĐể đâu ra đấy, có quy củ.sắp sẵnSửa soạn trước.sắp hàng(Cn. xếp hàng) Đứng người nọ sau người kia có trật tự.bảng tổng sắpBảng phân loại xếp hạng toàn bộ.sắp đốngChất thành đống.sắp nhỏBọn nhỏ.sắp ấnCất ấn để tạm nghỉ việc quan trong dịip tết nNguyên đán (cũ).sắp xếp không gianSắp xếp không gian trong kiến trúc là một nghệ thuật về tạo hình khối, màu sắu, đường nét, chất liệu trên cơ sở các khoa học phục vụ cho con người sao cho thỏa mãn các yếu tố về môi trường sống, văn hóa, xã hội và nhân văn tồn tại và phát triển.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sắp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.