sắp hàng

Động từ
Động từ
  1. (Cn. xếp hàng) Đứng người nọ sau người kia có trật tự.
    • Học sinh sắp hàng để vào lớp.

Cấu tạo âm tiết

sắpâm đầu s · vần ăp · thanh sắc
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sắp hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.