lạp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lap"
"lạp" là một từ
Danh từ. Món ăn gỏi của Lào và của vùng Isan ở đông bắc Thái Lan có nguyên liệu là các loại thịt, được xem là quốc thực của Lào. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lạp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lạp"
lạp xưởngMón ăn của Trung Quốc gồm hỗn hợp thịt heo và mỡ xay nhuyễn trộn với rượu, đường nhồi ruột lợn khô để làm chín bằng cách lên men tự nhiên.lạp xườngThức ăn làm bằng thịt trộn diêm tiêu nhồi vào ruột lợn rồi phơi khô.lạp thểBào quan của tế bào thực vật chuyên trách việc tổng hợp nên carbohydrat từ các hợp chất vô cơ.lạp hoàngNến vàng, sáp ong.
Từ có "lạp" ở sau
tiếng Hy LạpNgôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, dùng chính ở nước Hy Lạp. Có vài phương ngôn; tiếng Hy Lạp hiện đại phát triển từ tiếng Hy Lạp cổ.Hy Lạp.soa lạpNón kết bằng lá, vỏ cây để tránh nắng mưa.lục lạpĐơn vị chức năng trong tế bào đóng vai trò là bào quan quang hợp chỉ có ở thực vật.bạch lạpNến trắng.
Cùng vần "ap", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.