Danh từ riêng
- Ngôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, dùng chính ở nước Hy Lạp. Có vài phương ngôn; tiếng Hy Lạp hiện đại phát triển từ tiếng Hy Lạp cổ.
Câu ví dụ
- Joergen dạy tiếng Hy Lạp.Joergen teaches Greek.
"tiếng Hy Lạp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Greek |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ギリシア語 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 그리스어 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | grec |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Griechisch |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | greco |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | griego |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | grego |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | Grieks |
| 🇰🇭 Tiếng Khmer | ភាសាកិក |
| 🇮🇩 Tiếng Indonesia | bahaa yunani |
| 🇲🇾 Tiếng Mã Lai | Bahasa Yunani · Yunani |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Yunanca |
| Tiếng Ba Lan | greka |
| Tiếng Thuỵ Điển | grekiska |
| Tiếng Latinh | Graece · Graeca |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tiếng | âm đầu t · vần iêng · thanh sắc |
| hy | âm đầu h · vần y · thanh ngang |
| lạp | âm đầu l · vần ap · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tiếng Hy Lạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.