Danh từĐộng từ
- Kinh đô, thủ đô của một quốc gia.
- Trị nước, mưu hoạch phát triển đất nước.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
động từ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kinh quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.