kinh quốc

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Kinh đô, thủ đô của một quốc gia.
Động từ
  1. Trị nước, mưu hoạch phát triển đất nước.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

động từ

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kinh quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.