kinh tế

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.
    • Kinh tế phong kiến.
    • Kinh tế tư bản chủ nghĩa.
  2. Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất.
    • Phát triển kinh tế.
    • Nền kinh tế quốc dân.
Tính từ
  1. Có liên quan tới lợi ích vật chất của con người. Sử dụng đòn bẩy để phát triển sản xuất.
  2. Có tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của và thời gian tương đối ít bỏ ra.
    • Cách làm ăn kinh tế.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 經濟.

"kinh tế" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh economy
🇨🇳 Tiếng Trung 经济 jīng jì
🇯🇵 Tiếng Nhật 経済 けいざい
🇰🇷 Tiếng Hàn 경제 gyeongje
🇫🇷 Tiếng Pháp l'économie
🇷🇺 Tiếng Nga экономика эконо́мика · хозяйство хозя́йство
🇹🇭 Tiếng Thái เศรษฐกิจ sèet-thà-kìt
🇮🇹 Tiếng Ý economico · l'economia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "kinh tế"

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kinh tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.