kinh lý

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói các cấp cao của chính quyền đi xem xét công việc.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Bộ trưởng đi kinh lý ở địa phương.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kinh lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.