Động từ
- Tổ chức buôn bán để thu lời lãi.
- Đầu tư vốn để kinh doanh.
- Cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
Câu ví dụ thêm
- Cửa hàng này có thể ngừng kinh doanh.This store may go out of business.
- Công việc kinh doanh đang phát đạt.The business is in the red.
- Công việc kinh doanh đang cải thiện.Business is improving.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"kinh doanh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | business · business; to do business |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 做生意 zuò shēng yì · 经营 jīng yíng · 营业 yíng yè · 经商 jīng shāng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 営業 えいぎょう · 経営 けいえい · 商売 しょうばい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 사업 saeop · 경영 gyeongyeong · 영업 yeongeop · 경영하다 gyeongyeonghada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le business |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Geschäft · betreiben |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | бизнес би́знес |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ธุรกิจ thú-rá-kìt · กิจการ kìt-jà-kaan · ประกอบการ prà-kàwp-kaan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "kinh doanh"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kinh doanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.