Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Kinh Châu

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tên đất.
  2. Lưu Bị cùng Khổng Minh dẫn đại quân đi lấy ích Châu, giao cho Quan Vân trường giữ Kinh Châu. Tào Tháo thừa dịp mang toàn lực đánh chiếm, Kinh Châu thất thủ.

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
châuâm đầu ch · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Kinh Châu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.