kinh tuyến trời

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) .
  2. Đường tròn lớn của thiên cầu chạy qua thiên đỉnh tại một nơi và các thiên cực.

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
tuyếnâm đầu t · vần uyên · thanh sắc
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "kinh tuyến trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.