Danh từ
- (Thiên văn học) .
- Đường tròn lớn của thiên cầu chạy qua thiên đỉnh tại một nơi và các thiên cực.
Cấu tạo âm tiết
| kinh | âm đầu k · vần inh · thanh ngang |
| tuyến | âm đầu t · vần uyên · thanh sắc |
| trời | âm đầu tr · vần ơi · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "kinh tuyến trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.