kinh nghiệm

Danh từ
Danh từ
  1. Sự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt.
    • Có kinh nghiệm mà không có lí luận, cũng như một mắt sáng, một mắt mờ ([[w:Hồ Chí Minh
    • Có thực hành mới có kinh nghiệm ([[w:Trần Văn Giàu

Câu ví dụ thêm

  • Tom vẫn còn trẻ và thiếu kinh nghiệm.Tom is still young and inexperienced.
  • Tom là một phi công có kinh nghiệm.Tom is an experienced pilot.
  • Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.I’m not very experienced in this field.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"kinh nghiệm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh experience
🇨🇳 Tiếng Trung 经验 jīng yàn · 经历 jīng lì
🇯🇵 Tiếng Nhật 経験 けいけん
🇰🇷 Tiếng Hàn 경험 gyeongheom
🇫🇷 Tiếng Pháp l'expérience
🇩🇪 Tiếng Đức die Erfahrung
🇷🇺 Tiếng Nga опыт о́пыт
🇹🇭 Tiếng Thái ประสบการณ์ prà-sòp-kaan
🇮🇹 Tiếng Ý l'esperienza

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
nghiệmâm đầu ngh · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kinh nghiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.