Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kinh tởm

Tính từ
Tính từ
  1. Kinh hãi và ghê tởm (nói khái quát).
    • Con quái vật nhìn kinh tởm thật.

Câu ví dụ thêm

  • Điều đó kinh tởm tuyệt đối!It's absolutely disgusting!

"kinh tởm" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp dégoûtant
🇩🇪 Tiếng Đức eklig
🇮🇹 Tiếng Ý disgustoso · schifoso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
tởmâm đầu t · vần ơm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kinh tởm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.