tởm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tơm"
"tởm" là một từ
Phó từ. Đến ghê sợ vì bẩn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tởm"
Từ có "tởm" ở sau
ghê tởmCó cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần).kinh tởmKinh hãi và ghê tởm (nói khái quát).phát tởm(đen) Việc gì gây hãi hùng.
Cùng vần "ơm", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.