phát tởm

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. (đen) Việc gì gây hãi hùng.
  2. (lón) Ngạc nhiên.

Cấu tạo âm tiết

phátâm đầu ph · vần at · thanh sắc
tởmâm đầu t · vần ơm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phát tởm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.