Chữ Hán Nôm đọc là "kình"
15 chữ có âm đọc "kình" trong tiếng Việt: 14 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "kình": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "kình"
勁strong, unyielding, t…鯨whale劲strong, unyielding, t…檠stand for lamp; frame…鲸whale勍strong, powerful, mig…擎lift up, hold up, sup…擏(Cant.) to guard agai…黥to tattoo; to brand t…㢣(same as 擎) to lift; …㯳(same as 檠) a kind of…䵞(ancient form of 黥) a…剄cut throat剠brand
Chữ Nôm đọc là "kình"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).