Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thẳng đuột

Tính từ
Tính từ
  1. Thẳng một đường, không có chỗ nào cong queo.
    • thân cau thẳng đuột
    • người thẳng đuột như khúc gỗ
  2. (tính tình, cách nói năng) quá thẳng thắn, bộc trực đến mức thái quá.
    • nói thẳng đuột, chẳng nể nang ai

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thẳngâm đầu th · vần ăng · thanh hỏi
đuộtâm đầu đ · vần uôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thẳng đuột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.