Tính từ
- Thẳng một đường, không có chỗ nào cong queo.
- thân cau thẳng đuột
- người thẳng đuột như khúc gỗ
- (tính tình, cách nói năng) quá thẳng thắn, bộc trực đến mức thái quá.
- nói thẳng đuột, chẳng nể nang ai
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thẳng đuột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.