thẳng thắn

Tính từ
Tính từ
  1. Rất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo.
    • Xếp hàng thẳng thắn.
  2. Ngay thẳng, không quanh co, né tránh.
    • Lời nói thẳng thắn.
    • Tính thẳng thắn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"thẳng thắn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh frank · straightforward · frank; straightforward
🇨🇳 Tiếng Trung 直 Zhí · 干脆 gān cuì · 坦率 tǎn shuài · 爽快 shuǎng kuai · 坦白 tǎn bái
🇯🇵 Tiếng Nhật 真っ直ぐ まっすぐ · 卒直 そっちょく
🇰🇷 Tiếng Hàn 솔직하다 soljikhada
🇫🇷 Tiếng Pháp franc
🇷🇺 Tiếng Nga откровенный открове́нный
🇹🇭 Tiếng Thái ตรงไปตรงมา trong-pai-trong-maa
🇮🇹 Tiếng Ý franco

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thẳngâm đầu th · vần ăng · thanh hỏi
thắnâm đầu th · vần ăn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thẳng thắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.