ngay thẳng

Tính từ
Tính từ
  1. Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị.
    • Tính tình ngay thẳng.
    • Người ngay thẳng, ai cũng tin.
  2. Có hình dạng, tư thế thẳng, đứng lên.
    • Xây tường cho ngay thẳng.
    • Đứng cho ngay thẳng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"ngay thẳng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh upright · upright; honest
🇰🇷 Tiếng Hàn 바르다 bareuda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ngayâm đầu ng · vần ay · thanh ngang
thẳngâm đầu th · vần ăng · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ngay thẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.