ngày tháng

Phó từ
Phó từ
  1. Thời gian trôi qua.
    • Cầm đường ngày tháng thong dong (Nông Đức Mạnh)

Câu ví dụ thêm

  • Tom được sinh vào ngày 20 tháng 10.Tom was born on the 20th of October.
  • Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.My birthday is October twentieth.
  • Đông chí là ngày 21 tháng 9.Winter Solstice is 21st December.

"ngày tháng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 日期 rì qī
🇯🇵 Tiếng Nhật 日付 ひづけ
🇰🇷 Tiếng Hàn 날짜 naljja
🇫🇷 Tiếng Pháp la date
🇩🇪 Tiếng Đức das Datum
🇷🇺 Tiếng Nga дата да́та
🇮🇹 Tiếng Ý la data

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền
thángâm đầu th · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngày tháng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.