Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cao răng

Danh từ
Danh từ
  1. Chất vôi bám trên men răng ở vùng chân răng, do các chất bẩn lâu ngày tích tụ lại mà thành, thường gây ra các bệnh về răng miệng.
    • Lấy cao răng.

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
răngâm đầu r · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cao răng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.