Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mọc răng

Động từ
Động từ
  1. Nói trẻ em bắt đầu có răng.
    • Con đã mọc răng, nói năng chi nữa. (ca dao)

Cấu tạo âm tiết

mọcâm đầu m · vần oc · thanh nặng
răngâm đầu r · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mọc răng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.