Động từ
- Nói trẻ em bắt đầu có răng.
- Con đã mọc răng, nói năng chi nữa. (ca dao)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mọc răng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.