Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

êm êm

Tính từ
Tính từ
  1. Êm nói chung.
    • Đi êm êm cho khỏi ồn ào.
  2. Bắt đầu êm, hơi êm.
    • Câu chuyện rắc rối đã êm êm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

êmâm đầu (không) · vần êm · thanh ngang
êmâm đầu (không) · vần êm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "êm êm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.