em em

Tính từ
Tính từ
  1. Suýt soát, không chênh lệch bao nhiêu.
    • hai đứa tuổi cũng em em nhau
    • mới đó mà cũng em em hai năm rồi
    • Cái độc bình kia cũng em em cái độc bình này.-->

Cấu tạo âm tiết

emâm đầu (không) · vần em · thanh ngang
emâm đầu (không) · vần em · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "em em" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.