êm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔem˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Trgt.
- Mềm và dịu.
- Đệm êm
- Yên lặng, không dữ dội.
- Bao giờ gió đứng sóng êm, con thuyền anh xuôi ngược qua đêm lại về. (ca dao)
- Nghe dễ chịu.
- Tiếng đàn rất êm,.
- Giọng hát êm
- Không rắc rối, không lôi thôi.
- Câu chuyện dàn xếp đã êm.
- Trong ấm, ngoài êm. (tục ngữ)
- Nhẹ nhàng trong chuyển động.
- Xe chạy êm.
- bú.
- êm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "êm"
êm áiÊm, nhẹ, gây cảm giác dễ chịu.êm êmÊm nói chung.êm êmÊm nói chung.êm đềmYên tĩnh và dịu dàng.êm dịuÊm ái, dịu dàng.êm taiDịu nhẹ, dễ nghe.êm ảYên lặng.êm ấmThuận hoà, đầm ấm và hạnh phúc.êm chuyệnHết lôi thôi rắc rối.êm rơỞ trạng thái không có tiếng động, do im lặng hoàn toàn, không động đậy, không hoạt động.êm roêm ru.êm ruNhẹ nhàng, trót lọt.êm thấmỔn thỏa, không có điều gì rắc rối.êm xuôi(sự việc diễn ra) yên ổn, thuận lợi, không gặp vướng mắc, trở ngại.êm đẹpHòa thuận, vui vẻ.êm ắng.êm lòngVui lòng, cảm thấy nhẹ trong lòng.êm dằmÝ nói sự việc đã lo lót xong xuôi, êm thấm, giống như chiếc thuyền đã đứng êm dằm, khôn còn tròng trành nữa.ấm êm.êm giấcNói ngủ ngon, ngủ yên.êm lại ngoài êmGia đình không tai tiếng gì.êm lại ngoài êmGia đình không tai tiếng gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "êm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.