xấu
Phát âm (IPA): Hà Nội [səw˧˦] · Huế [səw˨˩˦] · Sài Gòn [səw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.
- Chữ xấu.
- Xấu như ma.
- Xấu người nhưng đẹp nết.
- Có giá trị, phẩm chất kém, đáng chê.
- Hàng xấu.
- Đất xấu.
- Thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phàn nàn.
- Bạn xấu.
- Thời tiết xấu.
- Tình hình xấu.
- Triệu chứng xấu.
- Trái với đạo đức, đáng chê trách.
- Hành vi xấu.
- Có nhiều tính xấu.
- Ăn ở xấu.
- Thái độ xấu.
- Có giá trị đạo đức kém, đáng khinh, đáng xấu hổ.
- Nêu gương xấu.
- Xấu mặt vì con.
- Xấu chàng hổ ai. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 醜.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xấu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bad · foul · ugly; bad · ugly · poor |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 坏 huài · 难看 nán kàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 悪い わるい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 나쁘다 nappeuda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | mauvais · vilain · laid · moche |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | schlecht |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | плохой плохо́й · дурной дурно́й |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ร้าย ráai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | brutto · cattivo |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | feo · fea · mal |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | lelijk · slecht |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có "xấu"
xấu hổCây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại.xấu xíKhông đẹp.nói xấuRêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao.xấu số(Kng.) .tật xấuChỉ một thói quen xấuxấu xaXấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ.xấu nếtNói trẻ con không ngoan, thường hay đành hanh, tranh giành, cãi cọ.bêu xấuLàm cho người thân phải xấu hổ hay mang tiếng vì hành vi xấu xa, tội lỗi của mình.xấu hoắcRất xấu.bôi xấuXem nói xấungày xấuNgày âm lịch bị coi là bất lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.làm xấulà một hành động gì đó làm nhục, bôi nhọ một cái gì đó hoặc ai đó
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.