xấu

Tính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần âu

Phát âm (IPA): Hà Nội [səw˧˦] · Huế [səw˨˩˦] · Sài Gòn [səw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.
    • Chữ xấu.
    • Xấu như ma.
    • Xấu người nhưng đẹp nết.
  2. Có giá trị, phẩm chất kém, đáng chê.
    • Hàng xấu.
    • Đất xấu.
  3. Thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phàn nàn.
    • Bạn xấu.
    • Thời tiết xấu.
    • Tình hình xấu.
    • Triệu chứng xấu.
  4. Trái với đạo đức, đáng chê trách.
    • Hành vi xấu.
    • Có nhiều tính xấu.
    • Ăn ở xấu.
    • Thái độ xấu.
  5. Có giá trị đạo đức kém, đáng khinh, đáng xấu hổ.
    • Nêu gương xấu.
    • Xấu mặt vì con.
    • Xấu chàng hổ ai. (tục ngữ)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 醜.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xấu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bad · foul · ugly; bad · ugly · poor
🇨🇳 Tiếng Trung 坏 huài · 难看 nán kàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 悪い わるい
🇰🇷 Tiếng Hàn 나쁘다 nappeuda
🇫🇷 Tiếng Pháp mauvais · vilain · laid · moche
🇩🇪 Tiếng Đức schlecht
🇷🇺 Tiếng Nga плохой плохо́й · дурной дурно́й
🇹🇭 Tiếng Thái ร้าย ráai
🇮🇹 Tiếng Ý brutto · cattivo
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha feo · fea · mal
🇳🇱 Tiếng Hà Lan lelijk · slecht

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có "xấu"

Cấu tạo âm tiết

xấuâm đầu x · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.