xấu xí

Tính từ
Tính từ
  1. Không đẹp.
    • Xấu xí như mẹ con tao, đêm nằm ngỏ cửa, mát sao mát này. (ca dao)

Câu ví dụ thêm

  • Anh ta giấu khuôn mặt xấu xí của mình.He hid his ugly face.
  • Đấy là đôi dép xấu xí nhất tôi từng thấy.Those are the ugliest shoes I've ever seen.
  • Tom không xấu xí.Tom isn't ugly.

"xấu xí" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ugly
🇨🇳 Tiếng Trung 丑 Chǒu
🇯🇵 Tiếng Nhật 醜い みにくい
🇰🇷 Tiếng Hàn 못생기다 motsaenggida
🇫🇷 Tiếng Pháp moche · laid

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

xấuâm đầu x · vần âu · thanh sắc
xíâm đầu x · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xấu xí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.