ngày xấu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ngày âm lịch bị coi là bất lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.

Cấu tạo âm tiết

ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền
xấuâm đầu x · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngày xấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.