Danh từ
- Cộng hoá trị giữa hai nguyên tử do bốn điện tử tạo thành một liên kết σ và một liên kết π. Phân tử chứa liên kết đôi là phân tử không no, chẳng hạn phân tử etilen (CH2 = CH2).
Cấu tạo âm tiết
| liên | âm đầu l · vần iên · thanh ngang |
| kết | âm đầu k · vần êt · thanh sắc |
| đôi | âm đầu đ · vần ôi · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "liên kết đôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.