đôi quả một tay

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ý nói.
    • Một người có thể lấy hai vợ

Cấu tạo âm tiết

đôiâm đầu đ · vần ôi · thanh ngang
quảâm đầu qu · vần a · thanh hỏi
mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đôi quả một tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.