đôi bên

Phó từ
Phó từ
  1. Hai phía, hai bên, hai đảng phái.
    • Đôi bên gia đình.

"đôi bên" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 彼此 bǐ cǐ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đôiâm đầu đ · vần ôi · thanh ngang
bênâm đầu b · vần ên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đôi bên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.