Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đòi

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần oi

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɗɔj˨˩] · Huế [ʔɗɔj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đầy tớ gái còn nhỏ.
    • Gia đình sa sút, phải làm thân con đòi.
Tính từ
  1. Nhiều.
    • Đòi chốn sơn lâm, mặt đã quen (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    • Đòi phen nét vẽ câu thơ, cung cầm trong nguyệt, nước cờ dưới hoa (Truyện Kiều)
Động từ
  1. Nói lên yêu cầu của mình.
    • Trẻ đòi ăn
  2. Yêu cầu người khác phải trả mình.
    • Đòi bồi thường thiệt hại.
    • Đòi nợ.
    • Đòi sách đã cho mượn
  3. Gọi đến một cách bắt buộc.
    • Đòi ra toà.
    • Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (Truyện Kiều)
  4. Tỏ ý muốn làm gì.
    • Cũng đòi học nói, nói không nên (Hồ Xuân Hương)
  5. Trgt. Để bắt chước.
    • Học đòi những thói xấu.
    • Theo đòi bút nghiên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đòi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh claim · to demand; to ask for
🇯🇵 Tiếng Nhật 請求 せいきゅう
🇰🇷 Tiếng Hàn 들다 deulda · 달다 dalda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đòi"

Cấu tạo âm tiết

đòiâm đầu đ · vần oi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đòi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.