đòi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɗɔj˨˩] · Huế [ʔɗɔj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đầy tớ gái còn nhỏ.
- Gia đình sa sút, phải làm thân con đòi.
- Nhiều.
- Đòi chốn sơn lâm, mặt đã quen (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
- Đòi phen nét vẽ câu thơ, cung cầm trong nguyệt, nước cờ dưới hoa (Truyện Kiều)
- Nói lên yêu cầu của mình.
- Trẻ đòi ăn
- Yêu cầu người khác phải trả mình.
- Đòi bồi thường thiệt hại.
- Đòi nợ.
- Đòi sách đã cho mượn
- Gọi đến một cách bắt buộc.
- Đòi ra toà.
- Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (Truyện Kiều)
- Tỏ ý muốn làm gì.
- Cũng đòi học nói, nói không nên (Hồ Xuân Hương)
- Trgt. Để bắt chước.
- Học đòi những thói xấu.
- Theo đòi bút nghiên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đòi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | claim · to demand; to ask for |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 請求 せいきゅう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 들다 deulda · 달다 dalda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đòi"
đòi hỏiYêu cầu quá nhiều, quá cao.theo đòiBắt chước.đua đòiBắt chước nhau làm việc chẳng hay ho gì.học đòiBắt chước một cách a dua.đòi phenNhiều phen, nhiều lúc.tôi đòiĐầy tớ.đòi cơnNhiều cơn.đòi cuộc đòi đànĐòi người bệnh phải đặt tiền cược trước.đòi cuộc đòi đànĐòi người bệnh phải đặt tiền cược trước.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đòi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.