đời

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ơi

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɗəːj˨˩] · Huế [ʔɗəːj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khoảng thời gian tính từ lúc sinh ra đến lúc chết của một sinh vật.
    • Cuộc đời ngắn ngủi.
    • Già nửa đời người.
  2. Sự sống xã hội của con người.
    • Yêu đời.
    • Chán đời.
    • Được đổi đời.
    • Mang tiếng với đời.
  3. Cuộc sống ngoài đạo Thiên Chúa; những người không theo đạo Thiên Chúa.
    • Bên đạo, bên đờị
  4. Thế hệ nối tiếp nhau của người.
    • Đời cha cho chí đời con.
    • Đời này sang đời khác.
  5. Triều đại.
    • Đời vua.
    • Lê chúa.
    • Trịnh.
  6. Khoảng thời gian hoạt động, làm việc ở một lĩnh vực nào đó.
    • Đời học sinh.
    • Đời làm báo.
  7. Lần kết hôn (đã kết thúc).
    • Ba đời chồng.
    • Có một đứa con với đời vợ trước.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 代.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đời" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh life; lifetime; generation
🇨🇳 Tiếng Trung 人生 rén shēng · 历代 lì dài
🇯🇵 Tiếng Nhật 人生 じんせい
🇰🇷 Tiếng Hàn 세 se · 인생 insaeng · 대 dae · 생 saeng
🇷🇺 Tiếng Nga жизнь
🇹🇭 Tiếng Thái รุ่น rûn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đời"

ra đờiĐẻ ra; Sinh ra; Được thành lập.đời sốngTình trạng tồn tại của sinh vật.qua đờiChết (nói về người một cách nghiêm túc).mùi đờiNỗi sướng, cực, vui, buồn của cuộc đời.bạn đờiVợ hay chồng đối với nhau.đáng đờikhông có gì là oan ức, bị trừng phạt như vậy cũng là đáng.đời nàoKhông bao giờ.cuộc đờiKhoảng thời gian mà ai sống.nợ đờiViệc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hội.già đờiLâu năm, nhiều tuổi.người đờiThiên hạ.đời đờiĐời này tiếp đến đời khác; mãi mãi.đời đờiĐời này tiếp đến đời khác; mãi mãi.đi đời nhà ma(lóng) Sự chết.hết đờichết một cách đáng đời.nửa đờiKhoảng ba, bốn mươi tuổi đời.chào đờiĐược sinh ra, ra đời.đổi đờiThay đổi hẳn cuộc sống theo chiều hướng đi lên, trở nên sung sướng, giàu có.xong đờihết đời, không còn sống nữa hoặc không còn hi vọng gì nữa.suốt đờiCả đời.lâu đờiTrải qua nhiều đời.trường đờiXã hội, về mặt là nơi con người tiếp nhận kiến thức và kinh nghiệm thực tế.muôn đờiMãi mãi.ai đờiTổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về điều cho là trái với lẽ thường.yêu đờiLuôn lạc quan, vui vẻ và tin tưởng vào cuộc sống.mãn đờiHết đời, trọn đời.đường đờiLẽ sống trên đời.đốn đờiĐời người đã bị hư hỏng, lụn bại.ngược đờiTrái với lẽ thường, khác đời, khác thườnghư đờiKhông có ích gì cho xã hội.nước đờiBước khó khăn gian khổ trong cuộc sống.lõi đờiRất hiểu biết việc đời, có nhiều kinh nghiệm sống.dạy đời(Khẩu ngữ) Nói như muốn dạy bảo người ta, do ngạo mạn, tự cho là mình hiểu biết hơn người.ở đờiSống trên đời.đời thườngThuộc về cuộc sống hằng ngày, bình thường, không có gì khác thường hoặc phi thường.tinh đờiHiểu sâu sắc việc đời.phớt đờiPhớt tất cả, không cần để ý gì đến xung quanh, tỏ vẻ bất cần đời.nhơ đờiĐáng xấu hổ.trò đờiThói xấu thường gặp trong quan hệ giữa người với người và được coi là chuyện thường tình.bụi đời(Khẩu ngữ) Những người sống lang thang, không nhà cửa, không nghề nghiệp.

Cấu tạo âm tiết

đờiâm đầu đ · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.